- Công cụ tính giá in bao thư online (in nhanh) giúp các đơn vị làm dịch vụ in ấn xác định nhanh kích thước trải, số lượng bình trên tờ in và chi phí dự kiến.
- Phù hợp cho in bao thư số lượng ít, số lượng nhiều và các xưởng in cần tính giá nhanh.
- In theo thiết kế và khuôn bế riêng theo từng loại bao thư, nếu quy khách in trên bao thư có sẵn thì xem giá tại đây
- Bao thư đứng: nắp ở cạnh ngắn hơn
- Bao thư ngang: nắp ở cạnh dài hơn
- Bao thư thiệp: 4 cánh gập vào giữ
Bảng báo giá in bao thư, bao lì xì online
Hướng dẫn sử dụng bảng tính in bao thư
Làm theo từng bước bên dưới để hệ thống tự tính kích thước trải, cách bình tờ in và chi phí nhanh chóng.
1. Số lượng bao thư
Nhập số lượng cần in. Số lượng càng lớn thì đơn giá thường sẽ tối ưu hơn.
2. Loại giấy
- Chọn loại giấy bạn sử dụng (giấy xưởng hoặc giấy khách mang đến).
- Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí và phương án in.
3. Chiều cao & chiều ngang
- Chiều cao (mm): kích thước đứng của bao thư thành phẩm
- Chiều ngang (mm): kích thước ngang của bao thư
👉 Nhập đúng kích thước thành phẩm, hệ thống sẽ tự tính phần trải.
4. Kiểu dáng
- Bao thư đứng (nắp ở cạnh ngắn)
- Bao thư ngang (nắp ở cạnh dài)
- Bao thư thiệp (4 cánh gập)
Kiểu dáng quyết định cách gập và bố trí trên tờ in.
5. Kích thước nắp
Nhập chiều cao phần nắp gập. Thông thường từ 20–40mm tùy loại bao thư.
6. Tùy chọn gia công
- Bế đứt & cán KTS: tạo hình bao thư
- Cán màng: tăng độ bền, chống nước (bóng/mờ)
- Keo nắp: dán nắp 1 mặt hoặc 2 mặt
7. Bản vẽ bao thư
Hiển thị bản trải kỹ thuật gồm:
- Khung xanh: kích thước thành phẩm
- Khung đỏ: bleed (phần dư cắt)
- Đường nét đứt: vị trí gấp
👉 Dùng để kiểm tra trước khi thiết kế và in.
8. Mô phỏng tờ in
Cho biết một tờ giấy in được bao nhiêu bao thư và cách sắp xếp tối ưu.
- Tự động xoay nếu cần để tiết kiệm giấy
- Đảm bảo đúng bleed và khoảng cách cắt
9. Đơn giá
Hiển thị giá của một bao thư theo cấu hình đã chọn.
10. Tổng
Tổng chi phí dự kiến cho toàn bộ đơn hàng (chưa bao gồm VAT nếu có).
Lưu ý
- Bleed tiêu chuẩn: 2–3mm
- Nội dung quan trọng nên cách mép ít nhất 3–5mm
- Nên xuất file PDF hoặc AI để đảm bảo chất lượng in
Nếu cần hỗ trợ, IN SV sẽ tư vấn phương án tối ưu chi phí và sản xuất phù hợp.
Bảng giá in bao thư có sẵn tham khảo 05/2026
- In nhanh KTS 4 màu, đơn giá đã bao gồm bao thư có sẵn
- Đơn giá chưa bao gồm 8% VAT
- In nắp + 1.000đ/c
- Dắn keo nắp + 200đ/c
Bảng giá in trên bao thư có sẵn giấy F100
| SỐ LƯỢNG | KT: 12×22 cm | KT: 16×23 cm | KT: 25×35 cm |
|---|---|---|---|
| 10 | 4.400 | 4.800 | 8.000 |
| 20 | 4.000 | 4.400 | 7.600 |
| 30 | 3.600 | 4.000 | 7.200 |
| 40 | 3.200 | 3.600 | 6.800 |
| 50 | 2.800 | 3.200 | 6.400 |
| 100 | 2.000 | 2.240 | 5.200 |
| 200 | 1.760 | 1.920 | 4.000 |
| 300 | 1.600 | 1.680 | 3.600 |
| 400 | 1.440 | 1.600 | 3.200 |
| Từ 500 | 1.360 | 1.600 | 3.120 |
Bảng giá in trên bao thư có sẵn giấy F120
| SỐ LƯỢNG | KT: 12×22 cm | KT: 16×23 cm | KT: 25×35 cm |
|---|---|---|---|
| 10 | 4.560 | 4.960 | 8.000 |
| 20 | 4.160 | 4.560 | 7.600 |
| 30 | 3.760 | 4.160 | 7.200 |
| 40 | 3.360 | 3.760 | 6.800 |
| 50 | 2.960 | 3.360 | 6.560 |
| 100 | 2.160 | 2.400 | 5.360 |
| 200 | 1.920 | 2.080 | 4.160 |
| 300 | 1.760 | 1.840 | 3.760 |
| 400 | 1.600 | 1.760 | 3.360 |
| Từ 500 | 1.440 | 1.600 | 3.120 |
Xưởng in bao thư giá rẻ
CÔNG TY CỔ PHẦN IN SV
- Địa chỉ: 11 đường số 5, phường Linh Xuân, TP.HCM, Việt Nam
- Mã số thuế: 0317862876
- Email: svprint.vn@gmail.com
- Hotline 1: 0909 929 961 (Ms Nhi)
- Hotline 2: 0909 912 116 (Ms Nga)
CHI NHÁNH IN SV VĨNH LONG
- Địa chỉ: L253, Đường 14-9, KĐT Minh Linh, K5, P.Thanh Đức, Vĩnh Long
- Mã số thuế: 0317862876-001
- Email: invinhlong.vn@gmail.com
- Holine 1: 0855 00 13 55
- Hotline 2: 0855 00 23 55






